Xe tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 45 KC6645D

Xe tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 45 KC6645D

  • Giá thị trường: Liên hệ
     Hãng xe TMT CỬU LONG
     Mã xe

    TMT KC6645D

     Loại xe  Xe tải ben

     

    Mô tả sản phẩm

    Xe tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 45 KC6645D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 45 KC6645D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 45 KC6645D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 45 KC6645D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 45 KC6645D

    Xe tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 45 KC6645D

    Xe ô tô tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 5 KC6645D

    Đây là dòng xe tải TMT Cửu Long tải trọng 4450kg nhưng có động cơ mạnh mẽ hơn dòng xe ZB6045D. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng mà quý khách hàng sẽ lựa chọn cho mình các sản phẩm khác nhau.

    Với mức giá bán không chênh nhiều nhưng động cơ mạnh mẽ hơn khỏe hơn sẽ đáp ứng nhiều nhu cầu của khách hàng.
    Hiện nay giá bán sản phẩm TMT Cửu Long 4 tấn 5 khá rẻ so với các dòng sản phẩm khác.
    Quý khách hàng liên hệ 0975241184 với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất về giá. 

    Thông số kỹ thuật xe tải ben TMT Cửu Long 4 tấn 5

    1 Thông tin chung
    Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ) Ô tô tải (tự đổ)
    Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG KC6645D CUULONG KC6645D2
    Công thức bánh xe 4x2R 4×4
    2 Thông số kích th­ước
    Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 5195x2100x2450 5260x2100x2550
    Chiều dài cơ sở (mm) 2850 2970
    Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1605 / 1550 1610 / 1550
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 205
    3 Thông số về trọng l­ượng
    Trọng l­ượng bản thân (kG) 3880 3980
    Trọng tải (kG) 4500 4500
    Số ng­ười cho phép chở kể các người lái
    (ng­ười)
    03 (195 kG) 03 (195 kG)
    Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 8575 8675
    4 Thông số về tính năng chuyển động
    Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 71 73
    Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 51,1 66,7
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết
    bánh xe trước phía ngoài (m)
    6,81 7,42
    5 Động cơ
    Kiểu loại 490QZL-1 490QZL-1
    Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
    xi lanh, cách làm mát
    Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
    Dung tích xi lanh (cm3) 2672
    Tỷ số nén 17 : 1
    Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90×105
    Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 66/3200
    Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/Tốc độ quay (v/ph) 230/2000-2200
    6 Ly hợp Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
    7 Hộp số
    7.1 Hộp số chính
    Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
    Dẫn động Cơ khí
    Số tay số 5
    Tỷ số truyền 7,312; 4,311; 2,447; 1,535; 1,00; R7,660
    7.2 Hộp số phụ
    Tỷ số truyền số phụ 1; 2,45 1; 1,91
    8 Bánh xe và lốp xe
    Trục 1 (02 bánh) 7.50-16 (8.25-16) 7.50-16 (8.25-16)
    Trục 2 (04 bánh) 7.50-16 (8.25-16) 7.50-16 (8.25-16)
    9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
    Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng
    tác dụng lên các bánh sau
    10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
    Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
    11 Hệ thống lái
    Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
    Tỷ số truyền 17,3
    12 Hệ thống điện
    Ắc quy 2x12Vx85Ah
    Máy phát điện 27A,28v
    Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
    13 Cabin
    Kiểu loại Cabin lật
    Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1480x1980x1850
    14 Thùng hàng
    Loại thùng tự đổ
    Kích thước trong (D x R x C) (mm) 3250x1900x600