Xe tải TMT TATA SUPER ACE 990kg thùng khung mui bạt máy xăng

Xe tải TMT TATA SUPER ACE 990kg thùng khung mui bạt máy xăng

  • Giá thị trường: Liên hệ
     Hãng xe TMT TATA
     Mã xe

    TATA Super ACE

     Loại xe  Xe tải thùng

     

    Mô tả sản phẩm

    Xe tải TMT TATA SUPER ACE 990kg thùng khung mui bạt máy xăng

    Xe tải TMT TATA SUPER ACE 990kg thùng khung mui bạt máy xăng

    Xe tải TMT TATA SUPER ACE 990kg thùng khung mui bạt máy xăng

    Xe tải TMT TATA SUPER ACE 990kg thùng khung mui bạt máy xăng

    Xe tải TMT TATA SUPER ACE 990kg thùng khung mui bạt máy xăng

    Xe tải TMT TATA SUPER ACE 990kg thùng khung mui bạt máy xăng

    Xe tải TMT TATA SUPER ACE 990kg máy xăng.

    Xe ô tô tải TMT TATA SUPER ACE 990kg máy xăng thùng khung mui bạt một trong những mẫu xe tải nhẹ được ưa chuộng với động cơ xăng tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ hiện sản phẩm 9 tạ này được ưa chuộng với giá siêu siêu rẻ kèm theo đó là mức trả góp 80% cùng lãi suất chỉ 0.75% 1 tháng.

    Hiện nay mẫu xe này đang có giá bán rất tốt ngoài ra các thủ tục trả góp mua xe cũng vô cùng nhanh gọn.

    Thông số kỹ thuật cơ bản của xe tải TMT TATA SUPER ACE  990kg thùng khung mui bạt

    1 Thông tin chung
    Loại ph­ương tiện Ô tô tải có mui
    Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TATA TMT SUPER ACE-P/10MB
    Công thức bánh xe 4x2R
    2 Thông số kích th­ước
    Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 4350 X 1590 X 2330
    Chiều dài cơ sở (mm) 2370
    Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1340/1330
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
    3 Thông số về trọng l­ượng
    Trọng l­ượng bản thân (kG) 1380
    Trọng tải (kG) 990
    Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 02 (130kG)
    Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 2500
    4 Thông số về tính năng chuyển động
    Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 82
    Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 82
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 6,89
    5 Động cơ
    Kiểu loại 475ISI60
    Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Xăng không chì có trị số ốc tan>92, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
    Dung tích xi lanh (cm3) 1396
    Tỷ số nén 17 : 1
    Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 90×105
    Công suất lớn nhất (PS)/ Tốc độ quay (v/ph) 85/5500
    Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 230/2000-2200
    6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực , trợ lực khí nén
    7 Hộp số
    Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
    Dẫn động Cơ khí
    Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
    Tỷ số truyền 5,529; 2,782; 1,641;1,000;0,785; R5,271
    8 Bánh xe và lốp xe
    Trục 1 (02 bánh) 175R14C
    Trục 2 (02 bánh) 175R14C
    9 Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
    Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
    10 Hệ thống treo – Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    – Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
    11 Hệ thống lái
    Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
    Tỷ số truyền 17,3
    12 Hệ thống điện
    Ắc quy 2x12Vx85Ah
    Máy phát điện 750W, 28V
    Động cơ khởi động 4,5kW, 24V
    13 Cabin
    Kiểu loại Cabin cô định
    Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1460x1820x2010
    14 Thùng hàng
    Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
    Kích thước trong (D x R x C) (mm) 2620 X 1440 X 1220/1450